Quảng Ninh CDC
DS vacxin
1900 9014
tổng đài miễn phí 1800 9014 thông báo dịch bệnh truyền nhiễm và sự kiện y tế công cộng. khi có dịch bệnh truyền nhiễm hãy gọi tổng đài miễn phí 1800 9014

DANH MỤC VẮC XIN TẠI PHÒNG TIÊM SAFPO QUẢNG NINH

Cập nhật 07h00 ngày 14/03/2019

 Danh mục này có giá trị cho đến khi có bản cập nhật mới.

STT

Tên

Nước sản xuất

Công dụng

Lứa tuổi tiêm

Tình trạng

Giá / mũi

(vnđ)

VẮCXIN

1

BCG

Việt Nam

Phòng bệnh Lao

 Sơ sinh

125.000

2

Engerix B 1ml

Bỉ

Phòng bệnh Viêm gan B

 ≥ 20 tuổi

170.000

3

Engerix B 0,5ml

Bỉ

Phòng bệnh Viêm gan B

  ≤ 20 tuổi

120.000

4

Heberbiovac HB 1ml

Cu Ba

Phòng bệnh Viêm gan B

 ≥ 10 tuổi

125.000

5

Heberbiovac HB 0,5ml

Cu Ba

Phòng bệnh Viêm gan B

  ≤ 10 tuổi

105.000

6

Rotarix

Bỉ

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 6 đến 24 tuần

Còn trả mũi

795.000

7

RotaTeq

Mỹ

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 7,5- 32 tuần

590.000

8

Rotavin M1

Việt Nam

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 2 tháng - 6 tháng

440.000

9

Pentaxim

Pháp

Phòng 5 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib týp B

 ≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

Tạm hết

730.000

10

Infanrix Hexa

Bỉ

Phòng 6 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - viêm gan B - Hib týp B

 ≥ 2 tháng đến ≤ 18 tháng

Tạm hết

855.000

11

Hexaxim

Pháp

Phòng 6 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - viêm gan B - Hib týp B

≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

Tạm hết

920.000

12

Tetraxim

Pháp

Phòng 4 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt

≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

Tạm hết

460.000

13

Quimi Hib

Cu Ba

Văcxin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib

 ≥ 2 tháng

230.000

14

Vaxigryp 0,5ml

Pháp

Phòng bệnh Cúm

>3 tuổi

(<3 tuổi tiêm 0,25ml)

Tạm hết

265.000

15

Vaxigryp 0,25ml

Pháp

Phòng bệnh Cúm

 ≥ 6 tháng đến < 3 tuổi

Tạm hết

215.000

16

Influvac 0,5ml

Hà Lan

Phòng bệnh Cúm

≥ 3 tuổi

(<3 tuổi tiêm 0,25ml)

Tạm hết

250.000

17

GC Flu

Hàn Quốc

Phòng bệnh Cúm

≥ 3 tuổi

Tạm hết

230.000

18

MMR

Mỹ

Phòng 3 bệnh Sởi - Quai bị - Rubella

≥ 1 tuổi

225.000

19

Varicella GCC

Hàn Quốc

Phòng bệnh Thủy Đậu

 ≥ 1 tuổi

605.000

20

VARIVAX

Mỹ

Phòng bệnh Thủy Đậu

 ≥ 1 tuổi

760.000

21

JEVAX

Việt Nam

Phòng bệnh Viêm não Nhật Bản B

 ≥ 1 tuổi

110.000

22

Abhayrab

Ấn Độ

Phòng bệnh Dại

 Mọi lứa tuổi

220.000

23

Indirab

Ấn Độ

Phòng bệnh Dại

 Mọi lứa tuổi

210.000

24

Synflorix

Bỉ

Phòng bệnh viêm phế quản, viêm phổi, viêm xoang, viêm tai giữa, nhiễm trùng huyết do phế cầu khuẩn

 Từ 6 tuần đến ≤ 5 tuổi

Tạm hết

880.000

25

Cevarix

Bỉ

Phòng bệnh Ung thư cổ tử cung

 Từ 10 đến 25 tuổi

900.000

26

Gardasil Inj

Mỹ

Phòng bệnh Ung thư cổ tử cung

 Từ 9 đến 26 tuổi

Có trả mũi

1.360.000

27

VAT

Việt Nam

Phòng Bệnh Uốn Ván

 Mọi lứa tuổi

 Có

65.000

28

Meningo AC

Pháp

Phòng bệnh não mô cầu tuýp A và C

≥ 2 tuổi

Tạm hết

190.000

29

VA- Mengoc BC

Cu Ba

Phòng bệnh não mô cầu tuýp B và C

≥ 6 tháng

Có trả mũi

200.000

30

Typhim Vi

Pháp

Phòng bệnh Thương hàn

≥ 2 tuổi

195.000

31

Havac 0,5ml

Việt Nam

Phòng bệnh Viêm gan A

≥ 2 tuổi->15 tuổi

Tạm hết

210.000

32

Avaxim 80

Pháp

Phòng bệnh Viêm gan A

≥ 1 tuổi->15 tuổi

Có trả mũi

455.000

33

Twinrix

Bỉ

Phòng bệnh viêm gan A và viêm gan B

≥ 1 tuổi

Tạm hết

500.000

HUYẾT THANH

1

ImmunoHBs 180IU/ml

Ý

Huyết thanh kháng Viêm gan B

 Sơ sinh hoặc người bị phơi nhiễm

Tạm hết

1.950.000

2

SAR

Việt Nam

Huyết thanh kháng Dại

 Mọi lứa tuổi

460.000

3

SAT

Việt Nam

Huyết thanh kháng Uốn Ván

 Mọi lứa tuổi

90.000

  • TRA CỨU TIÊM VẮC XIN
  • Sức khỏe VN
    Lịch công tác Trung tâm
    Văn Bản Pháp Luật
    Quản lý XN
    Hỏi Đáp Trực Tuyến
    Hệ thống TCMR
    Website Sở Y tế Quảng Ninh
    Hệ thống cơ sở dữ liệu y tế Quảng Ninh
  • Video - Phóng sự
  • Video Phóng Sự
  • Tư vấn
  • Bảng Giá Dịch Vụ
    Tư vấn tiêm chủng
    Tư vấn Dinh Dưỡng
    Tư vấn Đái tháo đường
    Tư vấn xét nghiệm
1800 9014