Quảng Ninh CDC
Corona mới
DS vacxin
Cấp cứu
Đường dây nóng báo dịch Quảng Ninh 1800- 9214

DANH MỤC VẮC XIN TẠI PHÒNG TIÊM SAFPO QUẢNG NINH 1

Địa chỉ: 651 Lê  Thánh Tông, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Cập nhật 10h30 ngày 19/09/2021

 Danh mục này có giá trị cho đến khi có bản cập nhật mới.

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ: 02033.83.90.90 hoặc 0377.883.777

STT

Tên

Nước sản xuất

Công dụng

Lứa tuổi tiêm

Tình trạng

Giá / mũi

(vnđ)

VẮCXIN

1

BCG

Việt Nam

Phòng bệnh Lao

 Sơ sinh

125.000

2

Engerix B 1ml

Bỉ

Phòng bệnh Viêm gan B

 ≥ 20 tuổi

190.000

3

Engerix B 0,5ml

Bỉ

Phòng bệnh Viêm gan B

  ≤ 20 tuổi

135.000

4

Heberbiovac HB 1ml

Cu Ba

Phòng bệnh Viêm gan B

 ≥ 10 tuổi

125.000

5

Heberbiovac HB 0,5ml

Cu Ba

Phòng bệnh Viêm gan B

  ≤ 10 tuổi

105.000

6

Rotarix

Bỉ

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 6 đến 24 tuần

795.000

7

RotaTeq

Mỹ

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 7,5- 32 tuần

635.000

8

Rotavin M1

Việt Nam

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 2 tháng - 6 tháng

440.000

9

Pentaxim

Pháp

Phòng 5 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib týp B

 ≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

Tạm hết

730.000

10

Infanrix-IPV-Hib Bỉ Phòng 5 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib týp B  ≥ 2 tháng đến ≤ 18 tháng Tạm hết 890.000

11

Infanrix Hexa

Bỉ

Phòng 6 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - viêm gan B - Hib týp B

 ≥ 2 tháng đến ≤ 18 tháng

950.000

12

Hexaxim

Pháp

Phòng 6 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - viêm gan B - Hib týp B

≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

995.000

13

Tetraxim

Pháp

Phòng 4 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt

≥2 tháng đến ≤24 tháng

Nhắc lại ≥5 tuổi đến ≤13 tuổi

460.000

14 Adacel Canada

Phòng 3 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván

 ≥4 tuổi đến ≤60 tuổi 640.000

15

Quimi Hib

Cu Ba

Văcxin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib

 ≥2 tháng

230.000

16

Vaxigryp 0,5ml

Pháp

Phòng bệnh Cúm

≥3 tuổi

(<3 tuổi tiêm 0,25ml)

Tạm hết

295.000

17

Vaxigryp 0,25ml

Pháp

Phòng bệnh Cúm

 ≥ 6 tháng đến < 3 tuổi

Tạm hết

245.000

18

Influvac 0,5ml

Hà Lan

Phòng bệnh Cúm

≥ 3 tuổi

(<3 tuổi tiêm 0,25ml)

Tạm hết

280.000

19

GC Flu

Hàn Quốc

Phòng bệnh Cúm

≥ 3 tuổi

Tạm hết

230.000

20

IVACFlu-S

Việt Nam Phòng bệnh Cúm  ≥18 đến 60 tuổi Tạm hết 220.000

21

MVVac

Việt Nam Phòng bệnh Sởi ≥ 9 tháng 440.000

22

MMR II

Mỹ

Phòng 3 bệnh Sởi - Quai bị - Rubella

≥ 1 tuổi

240.000

23

Varicella GCC

Hàn Quốc

Phòng bệnh Thủy Đậu

 ≥ 1 tuổi

605.000

24

VARIVAX

Mỹ

Phòng bệnh Thủy Đậu

 ≥ 1 tuổi

860.000

 25

IMOJEV

Pháp Phòng bệnh Viêm não Nhật Bản B  ≥ 9 tháng 640.000

26

JEVAX

Việt Nam

Phòng bệnh Viêm não Nhật Bản B

 ≥ 1 tuổi

Tạm hết

110.000

27 JEEV 3mcg Ấn Độ

Phòng bệnh Viêm não Nhật Bản B

≥ 1 tuổi đến ≤3 tuổi 340.000
28 JEEV 6mcg Ấn Độ

Phòng bệnh Viêm não Nhật Bản B

>3 tuổi đến <49 tuổi 450.000

29

Abhayrab

Ấn Độ

Phòng bệnh Dại

 Mọi lứa tuổi

220.000

30

Indirab

Ấn Độ

Phòng bệnh Dại

 Mọi lứa tuổi

Tạm hết

210.000

31

Verorab

Pháp Phòng bệnh Dại Mọi lứa tuổi 320.000

32

Synflorix

Bỉ

Phòng bệnh viêm phế quản, viêm phổi, viêm xoang, viêm tai giữa, nhiễm trùng huyết do 10 chủng phế cầu khuẩn

 Từ 6 tuần đến ≤ 5 tuổi

940.000

33 Prevenar 13 Anh Phòng bệnh viêm phế quản, viêm phổi, viêm xoang, nhiễm trùng huyết do 13 chủng phế cầu khuẩn >6 tuần và người lớn Tạm hết 1.340.000

34

Cevarix

Bỉ

Phòng bệnh Ung thư cổ tử cung

 Từ 10 đến 25 tuổi

Ngừng sx

900.000

35

Gardasil Inj

Mỹ

Phòng bệnh Ung thư cổ tử cung

 Từ 9 đến 26 tuổi

1.700.000

36

VAT

Việt Nam

Phòng Bệnh Uốn Ván

 Mọi lứa tuổi

 Có

75.000

37

Menactra

Pháp

Phòng bệnh não mô cầu 4 tuýp A, C, Y, W-135

Từ 9 tháng đến 55 tuổi

1.300.000

38

VA- Mengoc BC

Cu Ba

Phòng bệnh não mô cầu tuýp B và C

≥ 6 tháng

220.000

39

Typhim Vi

Pháp

Phòng bệnh Thương hàn

≥ 2 tuổi

Tạm hết

195.000

40

Havax 0,5ml

Việt Nam

Phòng bệnh Viêm gan A

≥ 2 tuổi->18 tuổi

190.000

41

Avaxim 80

Pháp

Phòng bệnh Viêm gan A

≥ 1 tuổi->15 tuổi

485.000

42

Twinrix

Bỉ

Phòng bệnh viêm gan A và viêm gan B

≥ 1 tuổi

Tạm hết

570.000

HUYẾT THANH

1

ImmunoHBs 180IU/ml

Ý

Huyết thanh kháng Viêm gan B

 Sơ sinh hoặc người bị phơi nhiễm

Tạm hết

1.950.000

2 Hepabig Hàn Quốc Huyết thanh kháng Viêm gan B Sơ sinh hoặc người bị phơi nhiễm Có (gọi điện trước) 800.000

3

SAR

Việt Nam

Huyết thanh kháng Dại

 Mọi lứa tuổi

460.000

4 Vinrab Ấn Độ

 Huyết thanh kháng Dại

 

Mọi lứa tuổi Tạm hết 550.000

5

SAT

Việt Nam

Huyết thanh kháng Uốn Ván

 Mọi lứa tuổi

Tạm hết

90.000

 

DANH MỤC VẮC XIN TẠI PHÒNG TIÊM SAFPO QUẢNG NINH 2

Địa chỉ: Số 10, lô 10 khu dân cư du lịch Đông Hùng Thắng, Cái Dăm, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Cập nhật 10h00 ngày 18/09/2021

 Danh mục này có giá trị cho đến khi có bản cập nhật mới.

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ: 02033.848.828 hoặc 0981.119.164

STT

Tên

Nước sản xuất

Công dụng

Lứa tuổi tiêm

Tình trạng

Giá / mũi

(vnđ)

VẮCXIN

1

BCG

Việt Nam

Phòng bệnh Lao

 Sơ sinh

125.000

2

Engerix B 1ml

Bỉ

Phòng bệnh Viêm gan B

 ≥ 20 tuổi

195.000

3

Engerix B 0,5ml

Bỉ

Phòng bệnh Viêm gan B

  ≤ 20 tuổi

Tạm hết

135.000

4

Heberbiovac HB 1ml

Cu Ba

Phòng bệnh Viêm gan B

 ≥ 10 tuổi

125.000

5

Heberbiovac HB 0,5ml

Cu Ba

Phòng bệnh Viêm gan B

  ≤ 10 tuổi

105.000

6

Rotarix

Bỉ

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 6 đến 24 tuần

Có 

795.000

7

RotaTeq

Mỹ

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 7,5- 32 tuần

635.000

8

Rotavin M1

Việt Nam

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 2 tháng - 6 tháng

440.000

9

Pentaxim

Pháp

Phòng 5 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib týp B

 ≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

Tạm hết

730.000

10

Infanrix Hexa

Bỉ

Phòng 6 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - viêm gan B - Hib týp B

 ≥ 2 tháng đến ≤ 18 tháng

950.000

11

Hexaxim

Pháp

Phòng 6 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - viêm gan B - Hib týp B

≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

995.000

12

Tetraxim

Pháp

Phòng 4 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt

≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

Tạm hết

460.000

13

Quimi Hib

Cu Ba

Văcxin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib

 ≥ 2 tháng

230.000

14

Vaxigryp 0,5ml

Pháp

Phòng bệnh Cúm

>3 tuổi

(<3 tuổi tiêm 0,25ml)

Tạm hết

295.000

15

Vaxigryp 0,25ml

Pháp

Phòng bệnh Cúm

 ≥ 6 tháng đến < 3 tuổi

Tạm hết

245.000

16

Influvac 0,5ml

Hà Lan

Phòng bệnh Cúm

≥ 3 tuổi

(<3 tuổi tiêm 0,25ml)

Tạm hết

280.000

17

GC Flu

Hàn Quốc

Phòng bệnh Cúm

≥ 3 tuổi

Tạm hết

230.000

18

MVVac

Việt Nam Phòng bệnh Sởi ≥ 9 tháng 440.000

19

MMR

Mỹ

Phòng 3 bệnh Sởi - Quai bị - Rubella

≥ 1 tuổi

Tạm hết

240.000

20

Varicella GCC

Hàn Quốc

Phòng bệnh Thủy Đậu

 ≥ 1 tuổi

605.000

21

VARIVAX

Mỹ

Phòng bệnh Thủy Đậu

 ≥ 1 tuổi

860.000

 22 IMOJEV Pháp

Phòng bệnh Viêm não Nhật Bản B

 ≥ 1 tuổi 640.000

23

JEVAX

Việt Nam

Phòng bệnh Viêm não Nhật Bản B

 ≥ 1 tuổi

110.000

24

Abhayrab

Ấn Độ

Phòng bệnh Dại

 Mọi lứa tuổi

220.000

25

Indirab

Ấn Độ

Phòng bệnh Dại

 Mọi lứa tuổi

 Có

210.000

26

Synflorix

Bỉ

Phòng bệnh viêm phế quản, viêm phổi, viêm xoang, viêm tai giữa, nhiễm trùng huyết do phế cầu khuẩn

 Từ 6 tuần đến ≤ 5 tuổi

940.000

27

Cevarix

Bỉ

Phòng bệnh Ung thư cổ tử cung

 Từ 10 đến 25 tuổi

 Ngừng sản xuất

900.000

28

Gardasil Inj

Mỹ

Phòng bệnh Ung thư cổ tử cung

 Từ 9 đến 26 tuổi

1.700.000

29

VAT

Việt Nam

Phòng Bệnh Uốn Ván

 Mọi lứa tuổi

 Có

75.000

30

MENACTRA

Pháp

Phòng bệnh não mô cầu bốn tuýp A, C,Y, W

≥ 2 tuổi

1.300.000

31

VA- Mengoc BC

Cu Ba

Phòng bệnh não mô cầu tuýp B và C

≥ 6 tháng

220.000

32

IVACFLU-S

Việt Nam

Phòng bệnh Cúm

≥ 18 tuổi

220.000

33

Havax 0,5ml

Việt Nam

Phòng bệnh Viêm gan A

≥ 2 tuổi->15 tuổi

210.000

34 Avaxim 80 Pháp

Phòng bệnh Viêm gan A

≥ 1 tuổi->15 tuổi 485.000

35

Td

Việt Nam Phòng bệnh Bạch hầu - Uốn ván Trẻ em ≥7 tuổi và người lớn Tạm hết 85.000

36

Prevenar 13

Anh

Phòng bệnh viêm phổi do phế cầu khuẩn 

≥ 6 tuần tuổi và người lớn

1.340.000

HUYẾT THANH

1

Hepabig Inj. 100IU/0,5ML

Hàn Quốc

Huyết thanh kháng Viêm gan B

 Sơ sinh hoặc người bị phơi nhiễm

800.000

2

SAR

Việt Nam

Huyết thanh kháng Dại

 Mọi lứa tuổi

460.000

3

SAT

Việt Nam

Huyết thanh kháng Uốn Ván

 Mọi lứa tuổi

Tạm hết

90.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  • Liên kết web
  • Lịch công tác Trung tâm
    Phòng chống nCoV
    Văn Bản Pháp Luật
    Quản lý XN
    Hỏi Đáp Trực Tuyến
    Hòm thư góp ý SYT
    Hệ thống cơ sở dữ liệu y tế Quảng Ninh
    Website Sở Y tế Quảng Ninh
    BV tỉnh
    BV Bãi Cháy
    BV Sản Nhi
    BV Lao và Phổi
  • Video - Phóng sự
  • Video Phóng Sự
  • Tư vấn
  • Bảng Giá Dịch Vụ
    Tư vấn tiêm chủng
    Tư vấn Dinh Dưỡng
    Tư vấn Đái tháo đường
    Tư vấn xét nghiệm
1800 9014