Quảng Ninh CDC
DS vacxin
Cấp cứu
tổng đài miễn phí 1800 9014 thông báo dịch bệnh truyền nhiễm và sự kiện y tế công cộng. khi có dịch bệnh truyền nhiễm hãy gọi tổng đài miễn phí 1800 9014

DANH MỤC VẮC XIN TẠI PHÒNG TIÊM SAFPO QUẢNG NINH 1

Địa chỉ: 651 Lê  Thánh Tông, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Cập nhật 14h30 ngày 07/11/2019

 Danh mục này có giá trị cho đến khi có bản cập nhật mới.

STT

Tên

Nước sản xuất

Công dụng

Lứa tuổi tiêm

Tình trạng

Giá / mũi

(vnđ)

VẮCXIN

1

BCG

Việt Nam

Phòng bệnh Lao

 Sơ sinh

125.000

2

Engerix B 1ml

Bỉ

Phòng bệnh Viêm gan B

 ≥ 20 tuổi

170.000

3

Engerix B 0,5ml

Bỉ

Phòng bệnh Viêm gan B

  ≤ 20 tuổi

120.000

4

Heberbiovac HB 1ml

Cu Ba

Phòng bệnh Viêm gan B

 ≥ 10 tuổi

125.000

5

Heberbiovac HB 0,5ml

Cu Ba

Phòng bệnh Viêm gan B

  ≤ 10 tuổi

105.000

6

Rotarix

Bỉ

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 6 đến 24 tuần

795.000

7

RotaTeq

Mỹ

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 7,5- 32 tuần

590.000

8

Rotavin M1

Việt Nam

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 2 tháng - 6 tháng

440.000

9

Pentaxim

Pháp

Phòng 5 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib týp B

 ≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

730.000

10

Infanrix Hexa

Bỉ

Phòng 6 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - viêm gan B - Hib týp B

 ≥ 2 tháng đến ≤ 18 tháng

950.000

11

Hexaxim

Pháp

Phòng 6 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - viêm gan B - Hib týp B

≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

Tạm hết

920.000

12

Tetraxim

Pháp

Phòng 4 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt

≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

460.000

13

Quimi Hib

Cu Ba

Văcxin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib

 ≥ 2 tháng

230.000

14

Vaxigryp 0,5ml

Pháp

Phòng bệnh Cúm

>3 tuổi

(<3 tuổi tiêm 0,25ml)

Tạm hết

295.000

15

Vaxigryp 0,25ml

Pháp

Phòng bệnh Cúm

 ≥ 6 tháng đến < 3 tuổi

 Tạm hết

245.000

16

Influvac 0,5ml

Hà Lan

Phòng bệnh Cúm

≥ 3 tuổi

(<3 tuổi tiêm 0,25ml)

Tạm hết

250.000

17

GC Flu

Hàn Quốc

Phòng bệnh Cúm

≥ 3 tuổi

230.000

18

IVACFLU

Việt Nam Phòng bệnh Cúm  ≥18 đến 60 tuổi 220.000

19

MV VAC

Việt Nam Phòng bệnh Sởi ≥ 9 tháng 350.000

20

MMR

Mỹ

Phòng 3 bệnh Sởi - Quai bị - Rubella

≥ 1 tuổi

225.000

21

Varicella GCC

Hàn Quốc

Phòng bệnh Thủy Đậu

 ≥ 1 tuổi

605.000

22

VARIVAX

Mỹ

Phòng bệnh Thủy Đậu

 ≥ 1 tuổi

810.000

 23

IMOJEV

Pháp Phòng bệnh Viêm não Nhật Bản B  ≥ 1 tuổi 640.000

24

JEVAX

Việt Nam

Phòng bệnh Viêm não Nhật Bản B

 ≥ 1 tuổi

110.000

25

Abhayrab

Ấn Độ

Phòng bệnh Dại

 Mọi lứa tuổi

220.000

26

Indirab

Ấn Độ

Phòng bệnh Dại

 Mọi lứa tuổi

210.000

27

Verorab

Pháp Phòng bệnh Dại Mọi lứa tuổi 300.000

28

Synflorix

Bỉ

Phòng bệnh viêm phế quản, viêm phổi, viêm xoang, viêm tai giữa, nhiễm trùng huyết do phế cầu khuẩn

 Từ 6 tuần đến ≤ 5 tuổi

940.000

29

Cevarix

Bỉ

Phòng bệnh Ung thư cổ tử cung

 Từ 10 đến 25 tuổi

900.000

30

Gardasil Inj

Mỹ

Phòng bệnh Ung thư cổ tử cung

 Từ 9 đến 26 tuổi

Có trả mũi đã tiêm tại Safpo

1.495.000

31

VAT

Việt Nam

Phòng Bệnh Uốn Ván

 Mọi lứa tuổi

 Có

65.000

32

Meningo AC

Pháp

Phòng bệnh não mô cầu tuýp A và C

≥ 2 tuổi

Tạm hết

190.000

33

VA- Mengoc BC

Cu Ba

Phòng bệnh não mô cầu tuýp B và C

≥ 6 tháng

220.000

34

Typhim Vi

Pháp

Phòng bệnh Thương hàn

≥ 2 tuổi

Tạm hết

195.000

35

Havac 0,5ml

Việt Nam

Phòng bệnh Viêm gan A

≥ 2 tuổi->15 tuổi

190.000

36

Avaxim 80

Pháp

Phòng bệnh Viêm gan A

≥ 1 tuổi->15 tuổi

Tạm hết

455.000

37

Twinrix

Bỉ

Phòng bệnh viêm gan A và viêm gan B

≥ 1 tuổi

Tạm hết

570.000

HUYẾT THANH

1

ImmunoHBs 180IU/ml

Ý

Huyết thanh kháng Viêm gan B

 Sơ sinh hoặc người bị phơi nhiễm

1.950.000

2 Hepabig Hàn Quốc Huyết thanh kháng Viêm gan B Sơ sinh hoặc người bị phơi nhiễm 455.000

3

SAR

Việt Nam

Huyết thanh kháng Dại

 Mọi lứa tuổi

460.000

4

SAT

Việt Nam

Huyết thanh kháng Uốn Ván

 Mọi lứa tuổi

90.000

 

DANH MỤC VẮC XIN TẠI PHÒNG TIÊM SAFPO QUẢNG NINH 2

Địa chỉ: Số 10, lô 10 khu dân cư du lịch Đông Hùng Thắng, Cái Dăm, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Cập nhật 10h20 ngày 09/10/2019

 Danh mục này có giá trị cho đến khi có bản cập nhật mới.

STT

Tên

Nước sản xuất

Công dụng

Lứa tuổi tiêm

Tình trạng

Giá / mũi

(vnđ)

VẮCXIN

1

BCG

Việt Nam

Phòng bệnh Lao

 Sơ sinh

125.000

2

Engerix B 1ml

Bỉ

Phòng bệnh Viêm gan B

 ≥ 20 tuổi

170.000

3

Engerix B 0,5ml

Bỉ

Phòng bệnh Viêm gan B

  ≤ 20 tuổi

120.000

4

Heberbiovac HB 1ml

Cu Ba

Phòng bệnh Viêm gan B

 ≥ 10 tuổi

125.000

5

Heberbiovac HB 0,5ml

Cu Ba

Phòng bệnh Viêm gan B

  ≤ 10 tuổi

105.000

6

Rotarix

Bỉ

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 6 đến 24 tuần

795.000

7

RotaTeq

Mỹ

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 7,5- 32 tuần

590.000

8

Rotavin M1

Việt Nam

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 2 tháng - 6 tháng

440.000

9

Pentaxim

Pháp

Phòng 5 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib týp B

 ≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

730.000

10

Infanrix Hexa

Bỉ

Phòng 6 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - viêm gan B - Hib týp B

 ≥ 2 tháng đến ≤ 18 tháng

950.000

11

Hexaxim

Pháp

Phòng 6 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - viêm gan B - Hib týp B

≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

Tạm hết

920.000

12

Tetraxim

Pháp

Phòng 4 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt

≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

460.000

13

Quimi Hib

Cu Ba

Văcxin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib

 ≥ 2 tháng

230.000

14

Vaxigryp 0,5ml

Pháp

Phòng bệnh Cúm

>3 tuổi

(<3 tuổi tiêm 0,25ml)

tạm hết

265.000

15

Vaxigryp 0,25ml

Pháp

Phòng bệnh Cúm

 ≥ 6 tháng đến < 3 tuổi

Tạm hết

215.000

16

Influvac 0,5ml

Hà Lan

Phòng bệnh Cúm

≥ 3 tuổi

(<3 tuổi tiêm 0,25ml)

tạm hết

250.000

17

GC Flu

Hàn Quốc

Phòng bệnh Cúm

≥ 3 tuổi

 

230.000

18

MV VAC

Việt Nam Phòng bệnh Sởi ≥ 9 tháng 350.000

19

MMR

Mỹ

Phòng 3 bệnh Sởi - Quai bị - Rubella

≥ 1 tuổi

225.000

20

Varicella GCC

Hàn Quốc

Phòng bệnh Thủy Đậu

 ≥ 1 tuổi

605.000

21

VARIVAX

Mỹ

Phòng bệnh Thủy Đậu

 ≥ 1 tuổi

810.000

 22 IMOJEV Pháp Phòng bệnh Viêm não Nhật Bản B  ≥ 1 tuổi 640.000

23

JEVAX

Việt Nam

Phòng bệnh Viêm não Nhật Bản B

 ≥ 1 tuổi

110.000

24

Abhayrab

Ấn Độ

Phòng bệnh Dại

 Mọi lứa tuổi

220.000

25

Indirab

Ấn Độ

Phòng bệnh Dại

 Mọi lứa tuổi

 có

210.000

26

Synflorix

Bỉ

Phòng bệnh viêm phế quản, viêm phổi, viêm xoang, viêm tai giữa, nhiễm trùng huyết do phế cầu khuẩn

 Từ 6 tuần đến ≤ 5 tuổi

940.000

27

Cevarix

Bỉ

Phòng bệnh Ung thư cổ tử cung

 Từ 10 đến 25 tuổi

 có

900.000

28

Gardasil Inj

Mỹ

Phòng bệnh Ung thư cổ tử cung

 Từ 9 đến 26 tuổi

1.495.000

29

VAT

Việt Nam

Phòng Bệnh Uốn Ván

 Mọi lứa tuổi

 Có

65.000

30

Meningo AC

Pháp

Phòng bệnh não mô cầu tuýp A và C

≥ 2 tuổi

Tạm hết

190.000

31

VA- Mengoc BC

Cu Ba

Phòng bệnh não mô cầu tuýp B và C

≥ 6 tháng

220.000

32

Typhim Vi

Pháp

Phòng bệnh Thương hàn

≥ 2 tuổi

Tạm hết

195.000

33

Havac 0,5ml

Việt Nam

Phòng bệnh Viêm gan A

≥ 2 tuổi->15 tuổi

210.000

34

Avaxim 80

Pháp

Phòng bệnh Viêm gan A

≥ 1 tuổi->15 tuổi

Tạm hết

455.000

35

Twinrix

Bỉ

Phòng bệnh viêm gan A và viêm gan B

≥ 1 tuổi

Tạm hết

570.000

HUYẾT THANH

1

ImmunoHBs 180IU/ml

Ý

Huyết thanh kháng Viêm gan B

 Sơ sinh hoặc người bị phơi nhiễm

1.950.000

2 Hepabig Hàn Quốc Huyết thanh kháng Viêm gan B Sơ sinh hoặc người bị phơi nhiễm Tạm hết 455.000

3

SAR

Việt Nam

Huyết thanh kháng Dại

 Mọi lứa tuổi

460.000

4

SAT

Việt Nam

Huyết thanh kháng Uốn Ván

 Mọi lứa tuổi

90.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  • Liên kết web
  • Lịch công tác Trung tâm
    Văn Bản Pháp Luật
    Quản lý XN
    Hỏi Đáp Trực Tuyến
    Hòm thư góp ý SYT
    Hệ thống cơ sở dữ liệu y tế Quảng Ninh
    Website Sở Y tế Quảng Ninh
    BV tỉnh
    BV Bãi Cháy
    BV Sản Nhi
    BV Lao và Phổi
    BV YDCT
    BV PHCN
    BV Tâm thần
    BV ĐK CP
    BV KV CP
    TT Đông Triều
    TT Uông Bí
    TT Quảng Yên
    TT Hoành Bồ
    TT Hạ Long
    TT Cẩm Phả
    TT Vân Đồn
    TT Tiên Yên
    TT Hải Hà
    TT Móng Cái
  • Video - Phóng sự
  • Video Phóng Sự
  • Tư vấn
  • Bảng Giá Dịch Vụ
    Tư vấn tiêm chủng
    Tư vấn Dinh Dưỡng
    Tư vấn Đái tháo đường
    Tư vấn xét nghiệm
1800 9014